verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuông góc, làm cho vuông góc. To adjust so as to align with or place at a right angle to something else; in particular: Ví dụ : "The casting was mounted on a milling machine so that its sides could be squared." Chiếc vật đúc được gắn lên máy phay để các mặt của nó có thể được làm cho vuông góc với nhau. technical math building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn xếp, giải quyết, dung hòa. To resolve or reconcile; to suit or fit. Ví dụ : "John can square this question up for us." John có thể giúp chúng ta giải quyết ổn thỏa câu hỏi này. outcome action achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, làm cho phù hợp. To adjust or adapt so as to bring into harmony with something. attitude process system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình phương. Of a value, term or expression, to multiply by itself; to raise to the second power. Ví dụ : "When calculating the area of a square garden, you are essentially squaring the length of one side. " Khi tính diện tích một khu vườn hình vuông, về cơ bản bạn đang bình phương độ dài một cạnh của nó. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng hình vuông có diện tích tương đương. To draw, with a pair of compasses and a straightedge only, a square with the same area as. Ví dụ : "square the circle" Dựng một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình tròn. math figure area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt cánh. To make a short low pass sideways across the pitch Ví dụ : "The midfielder kept squaring the ball across the penalty area, looking for an open teammate to shoot. " Tiền vệ liên tục tạt cánh quả bóng ngang qua khu vực phạt đền, tìm kiếm đồng đội đang không bị kèm để dứt điểm. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, xung đột. To take opposing sides; to quarrel. Ví dụ : "The siblings were squaring off about who got to use the tablet first. " Hai anh em đang tranh cãi gay gắt về việc ai được dùng máy tính bảng trước. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, tương xứng, phù hợp. To accord or agree exactly; to be consistent with; to suit; to fit. Ví dụ : "Example Sentence: "His actions are squaring with his words now, which makes me trust him more." " Hành động của anh ấy giờ đang khớp với lời nói, điều đó khiến tôi tin anh ấy hơn. attitude position state action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xáp lá cà, gây gổ, đối đầu. To go to opposite sides; to take an attitude of offense or defense, or of defiance; to quarrel. Ví dụ : "The two neighbors were squaring off after a dispute over the property line. " Hai người hàng xóm xáp lá cà chuẩn bị gây gổ sau tranh chấp về ranh giới đất đai. attitude action communication war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ thế, vào thế đấm bốc. To take a boxing attitude; often with up or off. Ví dụ : "When the two boys started arguing, one of them began squaring off, raising his fists as if ready to fight. " Khi hai đứa con trai bắt đầu cãi nhau, một đứa bắt đầu thủ thế, giơ nắm đấm lên như thể sẵn sàng đánh nhau đến nơi rồi. attitude sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuông vắn, làm cho vuông. To form with four sides and four right angles. Ví dụ : "The construction crew is squaring the foundation before they pour the concrete to ensure the building is perfectly rectangular. " Đội xây dựng đang làm cho vuông vắn phần móng trước khi đổ bê tông để đảm bảo tòa nhà có hình chữ nhật hoàn hảo. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuông góc, làm vuông. To form with right angles and straight lines, or flat surfaces. Ví dụ : "The carpenter is carefully squaring the corners of the wooden frame to ensure it's perfectly rectangular. " Người thợ mộc đang cẩn thận làm vuông các góc của khung gỗ để đảm bảo nó hoàn toàn hình chữ nhật. math technical building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, đối chiếu, quy về. To compare with, or reduce to, any given measure or standard. Ví dụ : "To estimate the time commitment, I am squaring the new project against my current workload. " Để ước tính thời gian cần thiết, tôi đang so sánh dự án mới này với khối lượng công việc hiện tại của mình. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp theo thứ tự tứ phân vị. To hold a quartile position respecting. Ví dụ : ""Maria's test score is squaring her in the top 25% of the class." " Điểm thi của Maria xếp cô ấy vào nhóm 25% học sinh có điểm cao nhất lớp. math statistics position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm vuông, phép bình phương. The act or process by which something is squared (in various senses). Ví dụ : "Repeated squarings of the number 3 yield the value 6561." Việc bình phương số 3 liên tục sẽ cho ra giá trị 6561. math process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc