Hình nền cho squaring
BeDict Logo

squaring

/ˈskwɛərɪŋ/ /ˈskwɛrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vuông góc, làm cho vuông góc.

Ví dụ :

Chiếc vật đúc được gắn lên máy phay để các mặt của nó có thể được làm cho vuông góc với nhau.