Hình nền cho jalousies
BeDict Logo

jalousies

/ˈdʒæləsiz/ /ˈʒæləsiz/

Định nghĩa

noun

Chớp thông gió, Lam gió.

Ví dụ :

Bản vẽ thiết kế của con tàu cho thấy vị trí của các chớp thông gió, một phần của hệ thống thông gió, giúp đảm bảo luồng không khí lưu thông tốt khắp tàu.
noun

Ví dụ :

Ánh nắng chiều gay gắt chiếu vào, nhưng những cửa chớp trong lớp học đã được chỉnh góc vừa phải, vừa cho gió mát lùa vào, vừa chắn bớt ánh nắng chói chang, không làm chói mắt học sinh.
noun

Bánh ngọt có lớp vỏ xẻ rãnh.

Ví dụ :

Tiệm bánh bày ra một loạt bánh jalousies trông rất hấp dẫn, lớp vỏ xẻ rãnh của chúng hé lộ phần nhân mơ ngọt ngào bên dưới lớp vỏ vàng ruộm.