Hình nền cho lading
BeDict Logo

lading

/ˈleɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chất hàng, bốc hàng, xếp hàng.

Ví dụ :

Công nhân đang chất những thùng sách giáo khoa lên xe tải.
verb

Rót, đổ (thuỷ tinh nóng chảy).

Ví dụ :

Người thợ làm kính đang cẩn thận rót thủy tinh nóng chảy lên bàn, chuẩn bị để cán nó thành một tấm kính phẳng hoàn hảo.