noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ giặt, người giặt ủi. A washerwoman or washerman. Ví dụ : "In the old town, the launders used large tubs and strong soap to clean the clothes by hand. " Ở khu phố cổ, những thợ giặt dùng những cái chậu lớn và xà phòng mạnh để giặt quần áo bằng tay. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng đãi quặng, rãnh đãi quặng. A trough used by miners to receive powdered ore from the box where it is beaten, or for carrying water to the stamps, or other apparatus for comminuting (sorting) the ore. Ví dụ : "The miners carefully positioned the launders to channel water towards the stamp mill, ensuring the ore was properly processed. " Các thợ mỏ cẩn thận đặt những máng đãi quặng để dẫn nước đến cối nghiền, đảm bảo quặng được xử lý đúng cách. material geology industry utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mương dẫn nước, máng dẫn nước. A trough or channel carrying water to the wheel of a watermill. Ví dụ : "The old watermill still works because the launders are well-maintained, channeling water efficiently to the wheel. " Cối xay nước cũ vẫn còn hoạt động tốt vì những mương dẫn nước được bảo trì cẩn thận, dẫn nước hiệu quả đến guồng quay. architecture utility machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng xối, ống dẫn nước mưa. A gutter (for rainwater). Ví dụ : "The heavy rain overflowed the launders, causing water to pour down the sides of the house. " Trận mưa lớn khiến nước tràn khỏi máng xối, làm nước đổ xuống hai bên hông nhà. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt ủi, giặt là. To wash; to wash, and to smooth with a flatiron or mangle; to wash and iron. Ví dụ : "My grandmother still launders her linens and pillowcases by hand, drying them in the sun and ironing them until they are crisp. " Bà tôi vẫn giặt ủi khăn trải giường và vỏ gối bằng tay, phơi chúng dưới ánh nắng mặt trời rồi ủi cho thật phẳng phiu. utility wear work machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt, giặt giũ. To lave; to wet. Ví dụ : "The gentle rain launders the leaves on the trees, making them glisten. " Cơn mưa nhẹ nhàng gột rửa những chiếc lá trên cây, khiến chúng trở nên lấp lánh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa tiền, hợp thức hóa tiền bẩn. (money) To disguise the source of (ill-gotten wealth) by various means. Ví dụ : "The criminal launders the stolen money by depositing small amounts into different bank accounts. " Tên tội phạm rửa tiền ăn cắp bằng cách gửi những khoản nhỏ vào nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc