Hình nền cho launders
BeDict Logo

launders

/ˈlɔːndərz/

Định nghĩa

noun

Thợ giặt, người giặt ủi.

Ví dụ :

Ở khu phố cổ, những thợ giặt dùng những cái chậu lớn và xà phòng mạnh để giặt quần áo bằng tay.
noun

Máng đãi quặng, rãnh đãi quặng.

Ví dụ :

Các thợ mỏ cẩn thận đặt những máng đãi quặng để dẫn nước đến cối nghiền, đảm bảo quặng được xử lý đúng cách.
noun

Mương dẫn nước, máng dẫn nước.

Ví dụ :

Cối xay nước cũ vẫn còn hoạt động tốt vì những mương dẫn nước được bảo trì cẩn thận, dẫn nước hiệu quả đến guồng quay.
verb

Giặt ủi, giặt là.

Ví dụ :

Bà tôi vẫn giặt ủi khăn trải giường và vỏ gối bằng tay, phơi chúng dưới ánh nắng mặt trời rồi ủi cho thật phẳng phiu.