verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, đổ, hắt. To pour or throw out, as water; lade out; bail; bail out. Ví dụ : "After the heavy rain, he had to lave the water out of his basement with a bucket. " Sau trận mưa lớn, anh ấy phải tát nước ra khỏi tầng hầm bằng xô. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, uống. To draw, as water; drink in. Ví dụ : "After playing basketball, he was so thirsty that he laved the entire bottle of water. " Sau khi chơi bóng rổ, anh ấy khát đến nỗi hút sạch cả chai nước. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao tặng. To give bountifully; lavish. Ví dụ : "The grandmother loved to lave her grandchildren with gifts and affection whenever they visited. " Bà nội/ngoại rất thích ban phát quà cáp và tình thương cho các cháu mỗi khi chúng đến thăm. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, tan chảy. To run down or gutter, as a candle. Ví dụ : "The old candle began to lave as the wax melted rapidly down its side, creating a sticky pool on the table. " Cây nến cũ bắt đầu chảy xệ khi sáp tan nhanh chóng xuống thân, tạo thành một vũng dính trên bàn. phenomena physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, thõng xuống. To hang or flap down. Ví dụ : "The puppy's long ears lave down over its eyes when it runs. " Đôi tai dài của chú chó con rủ xuống che cả mắt khi nó chạy. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, tắm. To wash. Ví dụ : "After working in the garden, I needed to lave the dirt from my hands. " Sau khi làm vườn, tôi cần rửa sạch đất dính trên tay. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần còn lại, tàn dư, những thứ còn sót lại. (archaic or dialectal) The remainder, rest; that which is left, remnant; others. Ví dụ : "After the children ate all the cake they could, the lave was given to the birds. " Sau khi lũ trẻ ăn hết bánh chúng có thể, phần bánh còn lại được cho chim ăn. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, bầy, lũ. (dialectal) A crowd Ví dụ : "The lave of children surged through the schoolyard after the final bell rang. " Đám trẻ con ùa ra sân trường như một bầy sau tiếng chuông báo hết giờ cuối cùng. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc