BeDict Logo

mansions

/ˈmænʃənz/
Hình ảnh minh họa cho mansions: Dinh thự, biệt phủ.
 - Image 1
mansions: Dinh thự, biệt phủ.
 - Thumbnail 1
mansions: Dinh thự, biệt phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà dưỡng lão cung cấp những khu biệt lập tiện nghi cho mỗi người ở, tạo sự riêng tư và tự do trong một cộng đồng hỗ trợ.

Hình ảnh minh họa cho mansions: Không có từ tương đương trực tiếp. (Since "mansions" in this Rastafari context doesn't have a direct Vietnamese equivalent, this response acknowledges that.)
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (Since "mansions" in this Rastafari context doesn't have a direct Vietnamese equivalent, this response acknowledges that.)

Trong phong trào Rastafari, có những nhánh khác nhau, tạm gọi là các "mansions" (ví dụ như dòng tu Nyahbinghi), và mỗi "mansions" này có những cách riêng để thể hiện đức tin của mình.