Hình nền cho mansions
BeDict Logo

mansions

/ˈmænʃənz/

Định nghĩa

noun

Biệt thự, dinh thự, lâu đài.

Ví dụ :

Vị doanh nhân giàu có đó đã xây những biệt thự tráng lệ cho gia đình mình.
noun

Ví dụ :

Nhà dưỡng lão cung cấp những khu biệt lập tiện nghi cho mỗi người ở, tạo sự riêng tư và tự do trong một cộng đồng hỗ trợ.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (Since "mansions" in this Rastafari context doesn't have a direct Vietnamese equivalent, this response acknowledges that.)

Ví dụ :

"Different mansions within Rastafari, like the Nyahbinghi Order, have unique ways of expressing their faith. "
Trong phong trào Rastafari, có những nhánh khác nhau, tạm gọi là các "mansions" (ví dụ như dòng tu Nyahbinghi), và mỗi "mansions" này có những cách riêng để thể hiện đức tin của mình.