noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim non, chim con. A small, young bird that is still confined to the nest. Ví dụ : "The nestling chirped softly, clinging to the side of the nest. " Con chim non kêu chiêm chiếp khe khẽ, bám chặt vào thành tổ. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chim. A nest; a receptacle. Ví dụ : "The cozy nestling of blankets on the couch made it the perfect place to relax. " Cái ổ chăn ấm cúng trên ghế sofa biến nó thành nơi thư giãn tuyệt vời. animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình. To settle oneself comfortably and snugly. Ví dụ : "After a long day at work, I nestled into the armchair with a good book and a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc, tôi nép mình vào chiếc ghế bành êm ái cùng với một cuốn sách hay và một tách trà. action body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình. To press oneself against another affectionately. Ví dụ : "After a long day at school, the tired child nestling against their mother on the couch felt instantly comforted. " Sau một ngày dài ở trường, đứa trẻ mệt mỏi rúc vào mẹ trên диван cảm thấy dễ chịu ngay lập tức. family human action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, nép mình. To lie half-hidden or in shelter. Ví dụ : "The old shop nestled between the newer apartment buildings." Cái tiệm cũ ẩn mình giữa những tòa nhà chung cư mới hơn. nature animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ, đậu trên tổ. To build or sit upon a nest. Ví dụ : "The hen is nestling in the straw, patiently waiting for her eggs to hatch. " Con gà mái đang làm tổ trong đống rơm, kiên nhẫn chờ trứng nở. animal bird nature environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ươm, nuôi nấng chim non. Of a bird: to look after its young. Ví dụ : "The mother bird is nestling her chicks, keeping them warm and safe in their nest. " Chim mẹ đang ươm đàn con của mình, giữ ấm và bảo vệ chúng an toàn trong tổ. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình, cuộn tròn. To move or place into a comfortable position Ví dụ : "The mother bird gently nestling her young ones into the soft lining of the nest. " Chim mẹ nhẹ nhàng rúc những con non của mình vào lớp lót mềm mại của tổ. position action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rúc, Sự nép mình. The act of one who nestles. Ví dụ : "The puppy's nestling against its mother provided comfort and warmth. " Việc chú chó con nép mình vào mẹ mang lại sự thoải mái và ấm áp. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc