BeDict Logo

stave

/steɪv/
Hình ảnh minh họa cho stave: Tấm ván, mảnh gỗ, thanh gỗ.
 - Image 1
stave: Tấm ván, mảnh gỗ, thanh gỗ.
 - Thumbnail 1
stave: Tấm ván, mảnh gỗ, thanh gỗ.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ mộc cẩn thận lắp từng thanh gỗ vào với nhau, tạo thành các mặt bên của chiếc xô gỗ mới.