Hình nền cho stave
BeDict Logo

stave

/steɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận lắp từng thanh gỗ vào với nhau, tạo thành các mặt bên của chiếc xô gỗ mới.
noun

Bùa chú, ký hiệu ma thuật.

Ví dụ :

Trong nghi lễ, pháp sư đã dùng một loại bùa chú đặc biệt để tăng cường sức mạnh cho những câu thần chú của mình.