noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi phun, ống phun. A short tube, usually tapering, forming the vent of a hose or pipe. Ví dụ : "The gardener changed the nozzles on the hose to get a gentler spray for the delicate flowers. " Người làm vườn thay vòi phun trên ống nước để có tia nước nhẹ nhàng hơn cho những bông hoa mỏng manh. part machine device technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi phun, ống phun. A short outlet or inlet pipe projecting from the end or side of a hollow vessel, as a steam-engine cylinder or a steam boiler. Ví dụ : "The garden hose has several nozzles that can be attached to change the water spray pattern. " Ống nước tưới vườn có nhiều vòi phun có thể gắn vào để thay đổi kiểu phun nước. part technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi, mõm. The nose of an animal; muzzle. Ví dụ : "The piglets pushed and shoved, trying to get to their mother's teats with their little nozzles. " Đàn heo con chen lấn, xô đẩy nhau để được bú mẹ bằng những cái mõm nhỏ xíu của chúng. animal part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ống, vòi phun (của tai nghe). The part of an earbud that accomodates eartips. Ví dụ : "The shape of the nozzle prevents the use of aftermarket eartips." Hình dáng của đầu ống tai nghe này khiến bạn không thể dùng các loại nút tai nghe của bên thứ ba. electronics part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc