Hình nền cho packeted
BeDict Logo

packeted

/ˈpækɪtɪd/ /ˈpækətɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng gói.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận đóng gói bánh quy vào những túi quà nhỏ trước khi tặng cho bạn bè.
verb

Gửi bằng tàu thủy, chuyên chở bằng tàu thủy.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển hàng ngày gửi hàng tiếp tế bằng tàu thủy ra đảo xa xôi, đảm bảo người canh hải đăng không bao giờ bị thiếu thốn.
verb

Tấn công bằng lũ gói tin, đánh sập bằng lũ gói tin.

Ví dụ :

Một sinh viên bất mãn đã tấn công trang web của trường bằng lũ gói tin, khiến nó sập hoàn toàn và không ai có thể truy cập bài tập trực tuyến.