BeDict Logo

parenthesis

/pəˈɹɛnθəsɪs/
Hình ảnh minh họa cho parenthesis: Dấu ngoặc đơn, cụm từ giải thích thêm.
 - Image 1
parenthesis: Dấu ngoặc đơn, cụm từ giải thích thêm.
 - Thumbnail 1
parenthesis: Dấu ngoặc đơn, cụm từ giải thích thêm.
 - Thumbnail 2
noun

Chị gái tôi, một nghệ sĩ tài năng, thích vẽ tranh (đặc biệt là phong cảnh).

Hình ảnh minh họa cho parenthesis: Dấu ngoặc đơn.
noun

Cô giáo giải thích rằng phần bài toán nằm bên trong dấu ngoặc đơn cần phải được giải trước.