Hình nền cho parenthesis
BeDict Logo

parenthesis

/pəˈɹɛnθəsɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi, một nghệ sĩ tài năng, thích vẽ tranh (đặc biệt là phong cảnh).
noun

Dấu ngoặc đơn, ngoặc đơn.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới, (bao gồm cả hình ảnh minh họa), rất dễ hiểu.
noun

Ngoặc đơn, dấu ngoặc đơn, lời nói lạc đề.

Ví dụ :

Trong bài giảng của mình, giáo sư đã dùng một lời nói lạc đề, giống như một dấu ngoặc đơn, để giải thích bối cảnh lịch sử của sự kiện đó.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giải thích rằng phần bài toán nằm bên trong dấu ngoặc đơn cần phải được giải trước.