noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, món tráng miệng. Any of various dishes, sweet or savoury, prepared by boiling or steaming, or from batter. Ví dụ : "After dinner, we had a choice of two puddings: chocolate or vanilla. " Sau bữa tối, chúng tôi có thể chọn một trong hai món tráng miệng là bánh pudding: sô cô la hoặc vani. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, món bánh ngọt. A type of cake or dessert cooked usually by boiling or steaming. Ví dụ : "For dessert, Mom made us individual chocolate puddings in small ramekins. " Để tráng miệng, mẹ đã làm cho chúng tôi những chiếc bánh pudding sô cô la riêng trong mấy cái khuôn nhỏ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, món tráng miệng. A type of dessert that has a texture similar to custard or mousse but using some kind of starch as the thickening agent. Ví dụ : "After dinner, the children eagerly devoured their chocolate puddings. " Sau bữa tối, bọn trẻ háo hức ăn ngấu nghiến những bát bánh pudding sô-cô-la của mình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, món tráng miệng. Dessert; the dessert course of a meal. Ví dụ : "We have apple pie for pudding today." Hôm nay chúng ta có bánh táo cho món tráng miệng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi huyết. A sausage made primarily from blood. Ví dụ : "At the farmer's market, we bought black and white puddings to cook for breakfast. " Ở chợ nông sản, chúng tôi mua dồi huyết đen và trắng về nấu cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ béo, Người béo phì. An overweight person. Ví dụ : ""The puddings waddled down the street, struggling to catch their breath." " Mấy người béo phì lạch bạch đi dọc đường, thở hổn hển. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng. Entrails. Ví dụ : "The butcher carefully separated the meat from the puddings, preparing them for different dishes. " Người bán thịt cẩn thận tách thịt khỏi lòng, chuẩn bị chúng cho những món ăn khác nhau. food animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, món tráng miệng. Any food or victuals. Ví dụ : "The baker sold various puddings, including cakes, breads, and pastries. " Người thợ làm bánh bán nhiều loại bánh ngọt, bao gồm bánh gato, bánh mì và bánh nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, vận may. A piece of good fortune. Ví dụ : "Finding twenty dollars in my old coat was one of life's little puddings. " Việc tìm thấy hai mươi đô la trong áo khoác cũ đúng là một điều may mắn nhỏ trong đời. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc