Hình nền cho puffin
BeDict Logo

puffin

/ˈpʌfɪn/

Định nghĩa

noun

Chim puffin non (để ăn).

The young of the Manx shearwater (Puffinus puffinus), especially eaten as food.

Ví dụ :

Trong chuyến thăm đảo Man, họ biết rằng "puffin" là từ địa phương dùng để chỉ chim nhạn biển Manx non, một loại chim trước đây thường được dùng làm thức ăn.
noun

Chim hải âu rụt cổ.

The Atlantic puffin (Fratercula arctica) or (by extension) any of the other various small seabirds of the genera Fratercula and Lunda that are black and white with a brightly-coloured beak.

Ví dụ :

Mỏ của chim hải âu rụt cổ có màu sắc sặc sỡ trông rất nổi bật khi nó đậu trên mỏm đá gần thuyền.
noun

Bướm phấn Appias.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn bướm ở Singapore, tôi thấy một con bướm phấn Appias xinh đẹp đang bay lượn gần một bụi hoa.