Hình nền cho rationalisation
BeDict Logo

rationalisation

/ˌræʃənəlʌɪˈzeɪʃən/ /ˌræʃnəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hợp lý hóa, sự hợp lý hóa.

Ví dụ :

do hợp lý hóa cho việc cô ấy trốn học là vì cô ấy đã hiểu bài rồi.
noun

Biện minh, sự hợp lý hóa, sự lý giải.

Ví dụ :

do cô ấy biện minh cho việc mua đôi giày đắt tiền là vì cô ấy coi đó là một khoản đầu tư vào hình ảnh chuyên nghiệp của mình.
noun

Hợp lý hóa, tái cơ cấu.

Ví dụ :

Việc hợp lý hóa gần đây của nhà máy, bao gồm việc nâng cấp thiết bị và tinh gọn dây chuyền sản xuất, đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể về sản lượng.
noun

Biện minh, ngụy biện.

Ví dụ :

Anh ta ngụy biện cho việc ăn hết cả cái bánh là vì nếu không nó sẽ bị khô, cố tình lờ đi việc anh ta thèm đồ ngọt đến mức nào.