Hình nền cho rebated
BeDict Logo

rebated

/ɹɪˈbeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Hoàn lại, giảm giá, chiết khấu.

Ví dụ :

Maria mua tủ lạnh tiết kiệm điện, công ty điện lực đã hoàn lại cho cô ấy 50 đô la.
verb

Làm cùn, làm mòn.

Ví dụ :

Người thợ rèn đã làm cùn đầu thanh kiếm tập để bọn trẻ không bị thương nhau trong lúc tập trận giả.