BeDict Logo

rebate

/ɹəˈbeɪt/
Hình ảnh minh họa cho rebate: A kind of hard freestone used in making pavements.
noun

A kind of hard freestone used in making pavements.

Tôi không tìm thấy nghĩa đó của từ "rebate". "Rebate" thường có nghĩa là giảm giá hoặc chiết khấu. Bạn có thể kiểm tra lại nghĩa của từ này được không? Nếu "rebate" có nghĩa là giảm giá, tôi sẽ cung cấp bản dịch.