Hình nền cho rebate
BeDict Logo

rebate

/ɹəˈbeɪt/

Định nghĩa

noun

Tiền hoàn lại, khoản giảm giá.

Ví dụ :

Cửa hàng giảm giá 20 đô la cho chiếc tủ lạnh mới dưới hình thức tiền hoàn lại.
noun

Ví dụ :

Tôi không tìm thấy nghĩa đó của từ "rebate". "Rebate" thường có nghĩa là giảm giá hoặc chiết khấu. Bạn có thể kiểm tra lại nghĩa của từ này được không? Nếu "rebate" có nghĩa là giảm giá, tôi sẽ cung cấp bản dịch.