Hình nền cho reeves
BeDict Logo

reeves

/ɹiːvz/

Định nghĩa

noun

Chánh án, viên chức địa phương.

Ví dụ :

Các chánh án của các ngôi làng nhỏ đã gặp nhau để thảo luận về những lo ngại chung về việc bảo trì đường xá.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp, chức vụ không tồn tại trong hệ thống quân hàm Việt Nam.

Ví dụ :

"Mặc dù chưa bao giờ được chính thức áp dụng, chức vụ "reeve" đã từng được đề xuất trong Không quân Hoàng gia như một vị trí giữa chỉ huy phi đội (squadron leader) và chỉ huy cánh (wing commander), khiến một số sĩ quan đầy tham vọng tự hỏi liệu họ có thể đã được thăng chức lên "reeve" hay không (một chức vụ không tồn tại chính thức)."
noun

Gà rẽ mái.

A female of the species Philomachus pugnax, a highly gregarious, medium-sized wading bird of Eurasia; the male is a ruff.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim ở đầm lầy, chúng tôi thấy vài con gà rẽ mái, chúng nhỏ hơn và có màu sắc nhạt hơn so với những con gà rẽ trống sặc sỡ đang khoe mẽ gần đó.