BeDict Logo

reeve

/ɹiːv/
Hình ảnh minh họa cho reeve: Sĩ quan không quân (cấp bậc tương đương chỉ huy phi đội, chưa được chính thức công nhận).
noun

Sĩ quan không quân (cấp bậc tương đương chỉ huy phi đội, chưa được chính thức công nhận).

Mặc dù lực lượng không quân hoàng gia cuối cùng đã bác bỏ cấp bậc này, một số nhà sử học vẫn suy đoán về vị trí của một "reeve" (sĩ quan không quân, cấp bậc tương đương chỉ huy phi đội, chưa được chính thức công nhận) trong cơ cấu chỉ huy, nằm giữa chỉ huy phi đội (squadron leader) và đại tá không quân (group captain).

Hình ảnh minh họa cho reeve: Chim nhãng cái.
noun

Khi đi ngắm chim ở đầm lầy, chúng tôi thấy một con chim nhãng cái đang kiếm ăn gần một nhóm chim te te, nó dễ dàng được nhận ra so với chim nhãng đực to lớn và sặc sỡ hơn bởi kích thước nhỏ hơn và bộ lông màu sắc đơn giản hơn.