Hình nền cho ruffs
BeDict Logo

ruffs

/rʌfs/

Định nghĩa

noun

Diềm xếp nếp, cổ áo xếp nếp.

A circular frill or ruffle on a garment, especially a starched, fluted frill at the neck in Elizabethan and Jacobean England (1560s–1620s).

Ví dụ :

Bộ phim lịch sử đó có các diễn viên mặc trang phục lộng lẫy, bao gồm cả những chiếc cổ áo xếp nếp trắng tinh được hồ cứng xung quanh cổ.
verb

Ví dụ :

Con chim ưng non, vẫn còn đang tập săn, vờn con sóc bằng móng vuốt của nó, khiến con sóc vội vã chạy thoát mà không hề bị thương thay vì bị bắt chết.
verb

Ví dụ :

Trong bài bridge, người khai báo cần đánh át chủ bài con bài kim cương cuối cùng ở bài nộm để biến con K rô thành con bài ăn điểm.
noun

Gà đồng loại.

Ví dụ :

Trong khi gà đồng (Philomachus pugnax) nổi tiếng với màn trình diễn giao phối công phu, các nhà điểu học cũng nghiên cứu gà đồng loại của chúng, ví dụ như dẽ mỏ rộng, để hiểu rõ hơn về quá trình tiến hóa của các loài chim ven biển.