BeDict Logo

ruffs

/rʌfs/
Hình ảnh minh họa cho ruffs: Diềm xếp nếp, cổ áo xếp nếp.
 - Image 1
ruffs: Diềm xếp nếp, cổ áo xếp nếp.
 - Thumbnail 1
ruffs: Diềm xếp nếp, cổ áo xếp nếp.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ phim lịch sử đó có các diễn viên mặc trang phục lộng lẫy, bao gồm cả những chiếc cổ áo xếp nếp trắng tinh được hồ cứng xung quanh cổ.

Hình ảnh minh họa cho ruffs: Gà đồng loại.
noun

Gà đồng loại.

Trong khi gà đồng (Philomachus pugnax) nổi tiếng với màn trình diễn giao phối công phu, các nhà điểu học cũng nghiên cứu gà đồng loại của chúng, ví dụ như dẽ mỏ rộng, để hiểu rõ hơn về quá trình tiến hóa của các loài chim ven biển.