Hình nền cho ruptures
BeDict Logo

ruptures

/ˈrʌptʃərz/ /ˈrʌptʃɚz/

Định nghĩa

noun

Vỡ, sự vỡ, rách, sự rách.

Ví dụ :

Ống nước cũ bị vỡ ra ở vài chỗ, khiến nước rò rỉ khắp tầng hầm.