noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, nhà ổ chuột. A roughly-built hut or cabin. Ví dụ : "The homeless man lived in a small shanty made of cardboard and scrap metal near the river. " Người đàn ông vô gia cư sống trong một cái lều nhỏ dựng tạm bằng bìa các-tông và kim loại vụn gần bờ sông. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ổ chuột, lều lán, nhà tạm. A rudimentary or improvised dwelling, especially one not legally owned. Ví dụ : "The family built a small shanty out of salvaged wood to shelter themselves during the storm. " Gia đình đó dựng một cái lều lán nhỏ bằng gỗ nhặt được để trú thân trong cơn bão. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán cóc, quán xập xệ. An unlicensed pub. Ví dụ : "After school, my friend went to the shanty for a pint of beer. " Tan học, bạn tôi ra quán cóc làm một vại bia. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ Chuột, sống tạm bợ. To inhabit a shanty. Ví dụ : "The family shantyed in a small, temporary cabin while waiting for their new house to be built. " Trong lúc chờ nhà mới xây xong, cả gia đình phải ở tạm bợ trong một cái lán nhỏ. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, nghèo nàn, du côn. Living in shanties; poor, ill-mannered and violent. Ví dụ : "That neighborhood is full of shanty Irishmen." Khu phố đó đầy những người gốc Ai-len tồi tàn, nghèo khổ và du côn. property society condition attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hò, bài ca lao động. A song a sailor sings, especially in rhythm to his work. Ví dụ : "The sailors hummed a lively shanty as they hauled the heavy cargo. " Các thủy thủ ngân nga một bài hò sôi động khi họ kéo hàng hóa nặng nhọc. music nautical sailing work tradition entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòe loẹt, sặc sỡ. Jaunty; showy. Ví dụ : "The little girl wore a shanty, bright-colored dress to the school talent show. " Cô bé mặc một chiếc váy lòe loẹt, màu sắc sặc sỡ đến buổi biểu diễn tài năng của trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc