Hình nền cho shanty
BeDict Logo

shanty

/ˈʃænti/

Định nghĩa

noun

Lều, nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Người đàn ông vô gia cư sống trong một cái lều nhỏ dựng tạm bằng bìa các-tông và kim loại vụn gần bờ sông.