Hình nền cho slotting
BeDict Logo

slotting

/ˈslɒtɪŋ/ /ˈslɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gài, chốt, khóa.

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy an tâm hơn nhiều sau khi chốt cửa trước khi đi ngủ.