verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, chốt, khóa. To bar, bolt or lock a door or window. Ví dụ : "She felt much safer after slotting the door before going to sleep. " Cô ấy cảm thấy an tâm hơn nhiều sau khi chốt cửa trước khi đi ngủ. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sập, đóng sầm. To shut with violence; to slam. Ví dụ : "to slot a door" Đóng sầm cửa lại. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vào khe, cho vào rãnh. To put something (such as a coin) into a slot (narrow aperture) Ví dụ : "He was slotting coins into the vending machine to buy a soda. " Anh ấy đang bỏ từng đồng xu vào máy bán hàng tự động để mua nước ngọt. machine action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí vào vị trí. To assign something or someone into a slot (gap in a schedule or sequence) Ví dụ : "The doctor is slotting me into the 3 PM appointment. " Bác sĩ đang xếp lịch cho tôi vào cuộc hẹn lúc 3 giờ chiều. job organization business work time plan system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào, Lắp vào, Đặt vào đúng vị trí. To put something where it belongs. Ví dụ : ""After reading the book, he was slotting it back into its place on the bookshelf." " Đọc xong cuốn sách, anh ấy đặt nó trở lại đúng vị trí của nó trên giá sách. action position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. (Rhodesia, in the context of the Rhodesian Bush War) To kill. Ví dụ : "During the Rhodesian Bush War, soldiers sometimes used the term "slotting" when they were talking about slotting the enemy. " Trong cuộc chiến tranh vùng Rhodesian, binh lính đôi khi dùng từ "slotting" khi họ nói về việc giết hoặc thủ tiêu quân địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi xuống khe nứt, lọt xuống khe băng. (Antarctica) To fall, or cause to fall, into a crevasse. Ví dụ : "The climber slotting into the hidden crevasse was quickly rescued by the team. " Người leo núi bị lọt xuống khe băng khuất đã nhanh chóng được đội cứu hộ giải cứu. geology disaster environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân bổ, Sự sắp xếp. Allocation to a slot Ví dụ : "The scheduling software handles the slotting of patients for their appointments. " Phần mềm lên lịch này đảm nhận việc sắp xếp bệnh nhân vào các khung giờ hẹn khám của họ. organization business system job process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc