verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gà ngủ gật, mơ màng. To be in a very light state of sleep, almost awake. Ví dụ : "The dog was slumbering on the rug, twitching his paws as if chasing rabbits in his dreams. " Con chó đang ngủ gà ngủ gật trên tấm thảm, chân nó giật giật như thể đang đuổi bắt thỏ trong giấc mơ. physiology body mind condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ là, xao nhãng. To be inactive or negligent. Ví dụ : "The company was slumbering on innovation, failing to develop new products and falling behind its competitors. " Công ty đã lơ là việc đổi mới, không phát triển sản phẩm mới và tụt hậu so với các đối thủ cạnh tranh. attitude character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, ngủ say, đang ngủ. To lay to sleep. Ví dụ : "The baby was finally slumbering peacefully in her crib. " Cuối cùng thì em bé cũng đang ngủ say sưa trong nôi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm choáng, làm đờ đẫn. To stun; to stupefy. Ví dụ : "The sudden, bright light slumbering him, the student blinked and rubbed his eyes, momentarily disoriented. " Ánh sáng chói lóa đột ngột làm choáng váng anh ta, cậu sinh viên chớp mắt và dụi mắt, nhất thời mất phương hướng. mind sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ, sự ngủ. Sleep Ví dụ : "I apologize, but "slumbering" is not a noun. It's the present participle of the verb "slumber" which means "to sleep." Therefore, I will provide a sentence using it as a verb: The cat was slumbering peacefully in the sunbeam. " Con mèo đang ngủ say sưa một cách thanh bình trong vệt nắng. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ say, đang ngủ, tiềm ẩn. Temporarily inactive. Ví dụ : "The slumbering giant that was China has finally awoken." Người khổng lồ Trung Quốc tiềm ẩn sức mạnh bấy lâu nay cuối cùng đã thức giấc. condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc