Hình nền cho slumbering
BeDict Logo

slumbering

/ˈslʌmbərɪŋ/ /ˈslʌmbrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngủ gà ngủ gật, mơ màng.

Ví dụ :

Con chó đang ngủ gà ngủ gật trên tấm thảm, chân nó giật giật như thể đang đuổi bắt thỏ trong giấc mơ.