Hình nền cho smelts
BeDict Logo

smelts

/smɛlts/

Định nghĩa

noun

Cá trích nhỏ.

Ví dụ :

Vào đầu mùa xuân, khi cá trích nhỏ ngược dòng sông để sinh sản, người ngư dân đã bắt được cả một mẻ lưới đầy cá trích nhỏ.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách lịch sử mô tả cách các nền văn minh cổ đại xây dựng lò nung để luyện kim, biến đá thành công cụ hữu ích.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình tái chế kim loại, công nhân cẩn thận phân loại các kim loại nóng chảy khác nhau để thu hồi các vật liệu có giá trị như đồng và nhôm.