BeDict Logo

smelts

/smɛlts/
Hình ảnh minh họa cho smelts: Cá trích nhỏ.
noun

Vào đầu mùa xuân, khi cá trích nhỏ ngược dòng sông để sinh sản, người ngư dân đã bắt được cả một mẻ lưới đầy cá trích nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho smelts: Sự luyện kim, Sự nấu chảy kim loại.
 - Image 1
smelts: Sự luyện kim, Sự nấu chảy kim loại.
 - Thumbnail 1
smelts: Sự luyện kim, Sự nấu chảy kim loại.
 - Thumbnail 2
noun

Cuốn sách lịch sử mô tả cách các nền văn minh cổ đại xây dựng lò nung để luyện kim, biến đá thành công cụ hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho smelts: Kim loại nóng chảy.
 - Image 1
smelts: Kim loại nóng chảy.
 - Thumbnail 1
smelts: Kim loại nóng chảy.
 - Thumbnail 2
noun

Trong quá trình tái chế kim loại, công nhân cẩn thận phân loại các kim loại nóng chảy khác nhau để thu hồi các vật liệu có giá trị như đồng và nhôm.