Hình nền cho squawked
BeDict Logo

squawked

/skwɔkt/

Định nghĩa

verb

Kêu quạc quạc, la lối, hét lên.

Ví dụ :

Con vẹt kêu quạc quạc rất lớn khi con mèo đi ngang qua lồng của nó.
verb

Ví dụ :

Nhân viên kiểm soát không lưu chỉ thị cho phi công phát mã 7500, đó là mã báo hiệu máy bay bị không tặc.