verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạc quạc, la lối, hét lên. To make a squawking noise; to yell, scream, or call out shrilly. Ví dụ : "The parrot squawked loudly when the cat walked by its cage. " Con vẹt kêu quạc quạc rất lớn khi con mèo đi ngang qua lồng của nó. sound communication animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu oang oang, phản đối. To speak out; to protest. Ví dụ : "When the teacher announced a pop quiz, the students squawked in protest. " Khi giáo viên thông báo có bài kiểm tra bất ngờ, học sinh liền kêu oang oang phản đối. communication action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, tố giác, mách lẻo. To report an infraction; to rat on or tattle; to disclose a secret. Ví dụ : "The student squawked about Sarah copying answers during the test. " Bạn học sinh đó đã mách lẻo về việc Sarah chép bài trong lúc kiểm tra. communication language action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu é lên, báo lỗi. To produce a warning message, indicating a possible error. Ví dụ : "The printer squawked an "Out of Paper" error message, stopping my report from printing. " Máy in kêu é lên, báo lỗi "Hết giấy", khiến bản báo cáo của tôi không in được. technology computing signal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát mã, đặt mã. To set or transmit a four-digit transponder code. (Normally followed by the specific code in question.) Ví dụ : "The air traffic controller instructed the pilot to squawk 7500, the code for a hijacking. " Nhân viên kiểm soát không lưu chỉ thị cho phi công phát mã 7500, đó là mã báo hiệu máy bay bị không tặc. communication signal technology electronics vehicle nautical military machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật lọng, trở mặt, rút lui một cách hèn hạ. To back out in a mean way. Ví dụ : "When the teacher asked him to present his project, he squawked about not feeling ready, even though he'd been working on it for weeks. " Khi giáo viên yêu cầu cậu ta thuyết trình dự án, cậu ta lật lọng nói rằng chưa sẵn sàng, mặc dù đã làm nó cả tuần rồi. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc