Hình nền cho squawking
BeDict Logo

squawking

/ˈskwɔːkɪŋ/ /ˈskwɑːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu quang quác, la hét, kêu the thé.

Ví dụ :

"The parrot was squawking loudly in its cage, demanding attention. "
Con vẹt kêu quang quác ầm ĩ trong lồng, đòi được chú ý.
verb

Ví dụ :

Kiểm soát viên không lưu hướng dẫn phi công bắt đầu phát mã 7700, cho biết tình huống khẩn cấp.