Hình nền cho squawk
BeDict Logo

squawk

/skwɔːk/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu the thé, tiếng quạc.

Ví dụ :

Tiếng quạc the thé của con chim làm bọn trẻ trong công viên giật mình.
noun

Ví dụ :

Sau khi động cơ bị hỏng, kiểm soát viên không lưu yêu cầu phi công nhập mã phản hồi khẩn cấp vào bộ phát đáp.