noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu the thé, tiếng quạc. A shrill noise, especially made by a voice or bird; a yell, scream, or call. Ví dụ : "The bird's squawk startled the children at the park. " Tiếng quạc the thé của con chim làm bọn trẻ trong công viên giật mình. sound animal communication bird language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã nhận dạng, Mã phản hồi. A four-digit transponder code used by aircraft for identification or transmission of emergency signals. Ví dụ : "The air traffic controller asked the pilot to enter the emergency squawk on the transponder after the engine failed. " Sau khi động cơ bị hỏng, kiểm soát viên không lưu yêu cầu phi công nhập mã phản hồi khẩn cấp vào bộ phát đáp. technology communication signal vehicle nautical military technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than phiền, phàn nàn về bảo trì máy bay. An issue or complaint related to aircraft maintenance. Ví dụ : "The pilot reported a squawk about the landing gear after the flight. " Sau chuyến bay, phi công báo cáo một lời than phiền về bộ phận càng hạ cánh. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quắm đen. The American night heron. Ví dụ : "The squawk perched on the branch, patiently waiting to snatch a fish from the river. " Con quắm đen đậu trên cành cây, kiên nhẫn chờ đợi để vồ lấy một con cá từ sông. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu the thé, tiếng kêu inh ỏi. A warning message indicating a possible error. Ví dụ : "The computer program displayed a squawk about a missing file. " Chương trình máy tính hiện lên một thông báo lỗi cảnh báo về việc thiếu một tập tin. computing technical signal communication electronics device machine internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạc quạc, la lối, hét lên. To make a squawking noise; to yell, scream, or call out shrilly. Ví dụ : "The little chicken squawked loudly when it saw the farmer. " Con gà con kêu quạc quạc inh ỏi khi thấy bác nông dân. sound animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu oang oang, phản đối. To speak out; to protest. Ví dụ : "When the teacher announced a pop quiz, several students began to squawk in protest. " Khi giáo viên thông báo có bài kiểm tra bất ngờ, vài học sinh bắt đầu kêu oang oang phản đối. communication language sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách lẻo, tố cáo. To report an infraction; to rat on or tattle; to disclose a secret. Ví dụ : "The student squawked about his classmate cheating on the test. " Bạn học sinh đó mách lẻo chuyện bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra. communication language word action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, báo lỗi. To produce a warning message, indicating a possible error. Ví dụ : "The computer program squawked an error message, indicating a problem with the data entry. " Chương trình máy tính kêu báo lỗi, cho thấy có vấn đề với việc nhập dữ liệu. computing technology communication signal electronics machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát mã, đặt mã. To set or transmit a four-digit transponder code. (Normally followed by the specific code in question.) Ví dụ : "The pilot squawked 1234 to identify the plane. " Phi công phát mã 1234 để nhận diện máy bay. technical communication vehicle military nautical signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt lời, bội tín, trở mặt. To back out in a mean way. Ví dụ : "Even though he promised to help us move, John squawked at the last minute, leaving us to do all the heavy lifting ourselves. " Mặc dù John đã hứa giúp chúng tôi chuyển nhà, nhưng đến phút cuối anh ta lại nuốt lời, bỏ mặc chúng tôi tự mình khuân vác hết đồ đạc. character action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc