Hình nền cho straights
BeDict Logo

straights

/streɪts/

Định nghĩa

noun

Đoạn thẳng, đường thẳng.

Ví dụ :

Tay đua tăng tốc khi anh ta tiến gần đến những đoạn đường thẳng sau khi vượt qua các khúc cua của đường đua.
noun

Người bình thường, người dị tính.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi, những người thuộc tuýp "dân thường" chính hiệu, luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của một nền giáo dục tốt và một công việc ổn định.