Hình nền cho straighter
BeDict Logo

straighter

/ˈstreɪtər/ /ˈstretər/

Định nghĩa

adjective

Thẳng hơn, ngay thẳng hơn.

Ví dụ :

""After ironing my shirt, the collar looked much straighter." "
Sau khi ủi áo, cổ áo trông thẳng thớm hơn hẳn.
adjective

Ví dụ :

Huấn luyện viên khuyên vận động viên đánh bóng giữ gậy thẳng hơn, để có thể đánh bóng đi dọc theo đường giữa hai cọc gôn hiệu quả hơn.
adjective

Thẳng thắn, chính thống, khuôn phép.

Ví dụ :

Để được vay tiền, ngân hàng thích những người vay có lịch sử tài chính "khuôn phép" hơn, nghĩa là thu nhập ổn định và không bị phá sản.
adjective

Ví dụ :

Phi công giải thích rằng bay theo một đường bay thẳng hơn, giữ cho hướng máy bay ổn định hơn trên suốt quãng đường giữa hai thành phố, sẽ giúp tiết kiệm nhiên liệu và thời gian.