Hình nền cho suffrage
BeDict Logo

suffrage

/ˈsʌfɹɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu.

Ví dụ :

Sau một chiến dịch kéo dài, phụ nữ cuối cùng đã giành được quyền bầu cử ở nhiều quốc gia.
noun

Cầu nguyện, lời cầu nguyện.

Ví dụ :

Trong buổi lễ tưởng niệm, cha xứ đã đọc một lời cầu nguyện cho các linh hồn đã khuất, xin Chúa thương xót và ban bình an (một lời cầu nguyện cho người đã khuất).