Hình nền cho syntaxes
BeDict Logo

syntaxes

/ˈsɪnˌtæksiːz/ /ˈsɪnˌtæksɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các ngôn ngữ lập trình khác nhau có cú pháp riêng, vì vậy một chương trình viết cho ngôn ngữ này có thể không chạy được trên ngôn ngữ khác.
noun

Ví dụ :

Các ngôn ngữ lập trình khác nhau có cú pháp khác nhau; ví dụ, cú pháp của Python sử dụng thụt lề để xác định các khối mã, trong khi cú pháp của Java dựa vào dấu ngoặc nhọn.
noun

Cú pháp, ngữ pháp học.

Ví dụ :

Các ngôn ngữ lập trình khác nhau sử dụng cú pháp khác nhau, nên việc học một ngôn ngữ không có nghĩa là bạn tự động hiểu tất cả các ngôn ngữ khác.
noun

Sự giao nhau của các dãy núi, sự hội tụ kiến tạo.

Ví dụ :

Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy rõ những vùng hội tụ kiến tạo, nơi các dãy núi tưởng chừng như độc lập giao nhau, tạo thành một hình thắt nút trên cảnh quan.