Hình nền cho tipplers
BeDict Logo

tipplers

/ˈtɪplərz/

Định nghĩa

noun

Người bán rượu, chủ quán rượu.

Ví dụ :

Ở miền tây hoang dã ngày xưa, nhiều chủ quán rượu kiếm sống bằng cách phục vụ đồ uống trong các quán rượu lớn.
noun

Ví dụ :

Những chiếc xe goòng chở than mới khai thác rung lắc ầm ĩ trên đường ray hướng về khu phân loại.