noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán rượu, chủ quán rượu. (Webster 1913) A seller of alcoholic liquors; keeper of a tippling-house. Ví dụ : "In the old west, many tipplers made their living by serving drinks in saloons. " Ở miền tây hoang dã ngày xưa, nhiều chủ quán rượu kiếm sống bằng cách phục vụ đồ uống trong các quán rượu lớn. drink job person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, người hay nhậu, ma men. A habitual drinker; a bibber. Ví dụ : "The park bench was often occupied by tipplers sharing a bottle in the afternoon. " Ghế đá công viên thường bị mấy bợm rượu chiếm chỗ, họ ngồi chia nhau chai rượu vào buổi chiều. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bồ câu Tippler. A breed of domestic pigeon bred to participate in endurance competitions. Ví dụ : "The club members carefully trained their tipplers for the upcoming long-distance flying competition. " Các thành viên câu lạc bộ huấn luyện cẩn thận những con chim bồ câu Tippler của họ cho cuộc thi bay đường dài sắp tới. animal sport bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng, xe lật đổ. An open wagon with a tipping trough, unloaded by being inverted (used for bulk cargo, especially minerals). A mine car, a lorry. Ví dụ : "The tipplers rumbled and swayed as they carried the freshly mined coal towards the sorting facility. " Những chiếc xe goòng chở than mới khai thác rung lắc ầm ĩ trên đường ray hướng về khu phân loại. vehicle machine industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm việc ở quán rượu. One who works at a tipple. Ví dụ : "The long shifts at the coal mine's tipple made the tipplers strong and accustomed to the constant dust. " Những ca làm việc dài tại nhà sàng than của mỏ than đã khiến những người làm việc ở quán rượu trở nên khỏe mạnh và quen với bụi bẩn liên tục. person job drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc