verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, say xỉn, uống quá chén. To drink excessively; to get drunk. Ví dụ : "He went out with his friends last night and toped until he couldn't remember how he got home. " Tối qua anh ấy đi chơi với bạn và nhậu say xỉn đến nỗi không nhớ đường về nhà. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám chó. A small, grey, European shark, Galeorhinus galeus, that has rough skin and a long snout. Ví dụ : "Fishermen in the North Sea sometimes catch topes while trying to catch cod. " Ngư dân ở biển Bắc đôi khi bắt được cá nhám chó khi đang cố gắng bắt cá tuyết. animal fish ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, khu rừng nhỏ. A grove of trees. Ví dụ : "We enjoyed a picnic lunch in the shade of the topes, a welcome break from the hot sun. " Chúng tôi đã có một bữa trưa dã ngoại thật tuyệt vời dưới bóng mát của lùm cây, một nơi nghỉ ngơi lý tưởng sau cái nắng nóng gay gắt. environment plant nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, bảo tháp. A mound-like Buddhist sepulchre, or memorial monument, often erected over a relic; a stupa. Ví dụ : "During their trip to Nepal, the tourists visited ancient topes containing sacred Buddhist relics. " Trong chuyến đi đến Nepal, những du khách đã tham quan những tháp cổ chứa đựng xá lợi Phật linh thiêng. religion architecture culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc