Hình nền cho uppers
BeDict Logo

uppers

/ˈʌpərz/

Định nghĩa

noun

Thuốc kích thích, thuốc lắc.

Ví dụ :

Vì phải thức khuya học bài, nhiều sinh viên đã dùng thuốc kích thích như thuốc lắc để tỉnh táo và tập trung cho các kỳ thi.
noun

Người có địa vị cao, tầng lớp thượng lưu.

Ví dụ :

Ở câu lạc bộ đồng quê, những người thuộc tầng lớp thượng lưu giao lưu với các nhà tài trợ giàu có, bàn chuyện làm ăn bên những ly cocktail.
noun

Cõi trên, tầng cao tâm linh.

Ví dụ :

Một số người tin rằng thiền định sâu có thể mở ra cõi trên, cho phép nhìn thoáng qua một thực tại sâu sắc hơn.