noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc kích thích, thuốc lắc. A stimulant, such as amphetamine, that increases energy and decreases appetite. Ví dụ : "Because of the late-night study sessions, many students relied on uppers to stay awake and focused for their exams. " Vì phải thức khuya học bài, nhiều sinh viên đã dùng thuốc kích thích như thuốc lắc để tỉnh táo và tập trung cho các kỳ thi. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trên, phía trên. The upper portion of something Ví dụ : "The cobbler carefully attached the uppers to the soles of the new leather shoes. " Người thợ đóng giày cẩn thận gắn phần mũ giày vào đế của đôi giày da mới. part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có địa vị cao, tầng lớp thượng lưu. Someone with higher social standing Ví dụ : "At the country club, the "uppers" mingled with the wealthy donors, discussing business deals over cocktails. " Ở câu lạc bộ đồng quê, những người thuộc tầng lớp thượng lưu giao lưu với các nhà tài trợ giàu có, bàn chuyện làm ăn bên những ly cocktail. society person position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trên, phía trên. That which is higher, contrasted with the lower. Ví dụ : "In that two-story house, the uppers get more sunlight than the lowers. " Trong căn nhà hai tầng đó, phần trên (tầng trên) nhận được nhiều ánh sáng mặt trời hơn phần dưới (tầng dưới). position part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cõi trên, tầng cao tâm linh. A spiritual passageway through which consciousness can reach a higher dimension. Ví dụ : "Sentence: Some believe that deep meditation can open uppers, allowing glimpses into a more profound reality. " Một số người tin rằng thiền định sâu có thể mở ra cõi trên, cho phép nhìn thoáng qua một thực tại sâu sắc hơn. religion philosophy soul mind theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc