Hình nền cho vacancies
BeDict Logo

vacancies

/ˈveɪkənsiz/ /ˈveɪkənsiz/

Định nghĩa

noun

Vị trí trống, chỗ trống.

Ví dụ :

Trang web của công ty liệt kê một vài vị trí trống trong bộ phận kỹ thuật.
noun

Chỗ trống mạng, vị trí khuyết.

Ví dụ :

Nhà luyện kim giải thích rằng độ bền kém của thép là do có nhiều chỗ trống mạng trong cấu trúc tinh thể của nó, những vị trí mà lẽ ra phải có nguyên tử sắt nhưng lại bị khuyết.