noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục, Xanh lục. A green colour, now only in heraldry; represented in engraving by diagonal parallel lines 45 degrees counter-clockwise. Ví dụ : "The family crest featured a bright vert field, depicted as a series of diagonal green lines in the heraldic engraving. " Huy hiệu gia tộc nổi bật với nền lục tươi sáng, được thể hiện bằng một loạt các đường chéo màu xanh lục song song trong bản khắc họa huy hiệu. color heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây cỏ xanh tươi, Thảm thực vật xanh. Green undergrowth or other vegetation growing in a forest, as a potential cover for deer. Ví dụ : "The deer sought shelter from the hunter, disappearing into the thick vert beneath the trees. " Con nai tìm chỗ ẩn nấp khỏi thợ săn, biến mất vào đám cây cỏ xanh tươi rậm rạp dưới những tán cây. environment plant nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền đốn cây, quyền chặt cây. The right to fell trees or cut shrubs in a forest. Ví dụ : "The farmer's vert allows him to cut down trees on his property for firewood. " Người nông dân có quyền đốn cây, cho phép ông ta chặt cây trên đất của mình để lấy củi. property right environment agriculture law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh lá cây (thuộc về huy hiệu). In blazon, of the colour green. Ví dụ : "The shield featured a field vert, signifying the family's connection to the land. " Chiếc khiên đó có nền màu xanh lá cây (vert theo cách gọi trong huy hiệu), tượng trưng cho mối liên hệ của gia đình với đất đai. color heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu diễn xe đạp mạo hiểm, thi đấu xe đạp mạo hiểm. In sport, a type of bicycle stunt competition. Ví dụ : "The skateboard park now has a ramp specifically designed for vert, attracting many BMX bikers who want to compete. " Công viên trượt ván giờ có một dốc được thiết kế đặc biệt cho biểu diễn xe đạp mạo hiểm, thu hút nhiều người đi xe đạp BMX muốn thi đấu. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc đứng. A vertical surface used by skateboarders or skiers. Ví dụ : "The skateboarder gained speed before launching himself off the vert and into a spin. " Người trượt ván lấy đà trước khi phóng mình khỏi dốc đứng và bắt đầu xoay người trên không. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật có xương sống. Vertebrate Ví dụ : "A dog is a vert because it has a backbone. " Con chó là một động vật có xương sống vì nó có xương sống. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc