Hình nền cho vert
BeDict Logo

vert

/vɜːt/ /vɝt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc nổi bật với nền lục tươi sáng, được thể hiện bằng một loạt các đường chéo màu xanh lục song song trong bản khắc họa huy hiệu.
noun

Biểu diễn xe đạp mạo hiểm, thi đấu xe đạp mạo hiểm.

Ví dụ :

Công viên trượt ván giờ có một dốc được thiết kế đặc biệt cho biểu diễn xe đạp mạo hiểm, thu hút nhiều người đi xe đạp BMX muốn thi đấu.