verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, khóc than, than khóc. To cry out, as in sorrow or anguish. Ví dụ : "The child wailed loudly when his ice cream fell on the ground. " Đứa bé khóc than ầm ĩ khi kem của nó rơi xuống đất. emotion suffering sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than khóc, ai oán. To weep, lament persistently or bitterly. Ví dụ : "The little boy wailed when his ice cream fell on the ground. " Thằng bé rên rỉ khóc lóc khi kem của nó bị rơi xuống đất. emotion sound suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than khóc, khóc lóc. To make a noise like mourning or crying. Ví dụ : "The wind wailed and the rain streamed down." Gió rít lên từng hồi như than khóc, và mưa thì tuôn xối xả. sound emotion suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, kêu than, rên rỉ. To lament; to bewail; to grieve over. Ví dụ : "The little boy wailed when his ice cream fell on the ground. " Thằng bé khóc rên lên khi kem của nó bị rơi xuống đất. emotion sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát vang, gào thét. To perform with great liveliness and force. Ví dụ : "The band wailed on their instruments during the concert, filling the stadium with powerful music. " Trong buổi hòa nhạc, ban nhạc đã chơi nhạc cụ một cách đầy cuồng nhiệt và mạnh mẽ, lấp đầy sân vận động bằng âm nhạc tràn đầy năng lượng. music entertainment sound emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, vụt. To strike the skin in such a way as to produce a wale or welt. Ví dụ : "The bully wailed the other boy across the back with a thin tree branch, leaving red welts. " Thằng bắt nạt quất mạnh cành cây nhỏ lên lưng cậu bé kia, khiến lưng cậu hằn lên những vết lằn đỏ ửng. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân, tạo gân. To give a surface a texture of wales or welts. Ví dụ : "The old machine wailed the fabric with deep ridges, creating a corduroy texture. " Cái máy cũ gân vải thành những đường rãnh sâu, tạo ra bề mặt giống như vải nhung kẻ. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, lựa, tuyển chọn. To choose, select. Ví dụ : "Incorrect Usage: "The baby wailed loudly when he was hungry." (This uses "wailed" in the sense of crying loudly.) Correct Usage: "For the team project, Sarah wailed to do the research, as she enjoyed learning new things." " Cho dự án nhóm, Sarah chọn làm phần nghiên cứu, vì cô ấy thích học những điều mới. sound sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc