noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tuyến, vật trang trí lấp lánh. A shiny ornament or object; a spangle Ví dụ : "The dancer's costume featured a single, brilliant spang that caught the light with every movement. " Trang phục của vũ công có đính một mảnh kim tuyến lấp lánh duy nhất, bắt sáng theo từng chuyển động. appearance item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, điểm xuyết. To set with bright points: star or spangle. Ví dụ : "She used glitter glue to spang the Christmas ornaments, making them sparkle beautifully. " Cô ấy dùng keo kim tuyến để điểm xuyết những món đồ trang trí Giáng Sinh, làm chúng lấp lánh rất đẹp. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, gài, cài. To hitch; fasten. Ví dụ : "He had to spang the trailer to the truck before they could leave on their camping trip. " Anh ấy phải móc (hoặc gài/cài) cái moóc vào xe tải trước khi họ có thể khởi hành cho chuyến đi cắm trại. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu coong, nảy lửa. (of a flying object such as a bullet) To strike or ricochet with a loud report Ví dụ : "The pebble spanged off the metal trash can as the boy kicked it down the street. " Viên sỏi kêu coong vào thùng rác kim loại khi thằng bé đá nó trên đường. sound action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột, bất thình lình. Suddenly; slap, smack. Ví dụ : "The wet towel spang hit the wall, leaving a dark mark. " Chiếc khăn ướt bỗng chốc đập mạnh vào tường, để lại một vệt thâm. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bước nhảy, sự bật nhảy. A bound or spring; a leap. Ví dụ : "The kitten made a playful spang from the floor to the top of the bookshelf. " Chú mèo con tinh nghịch nhảy phóc từ sàn nhà lên đỉnh kệ sách. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật, vọt. To leap; spring. Ví dụ : "The cat saw a mouse and spang into the air, trying to catch it. " Con mèo nhìn thấy một con chuột và vọt lên không trung, cố gắng bắt lấy nó. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, phóng, quăng mạnh. To cause to spring; set forcibly in motion; throw with violence. Ví dụ : "The bully decided to spang the ball across the playground, hitting a small child in the head. " Thằng bắt nạt quyết định quăng mạnh quả bóng bay ngang sân chơi, trúng đầu một đứa bé. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp, Khoảng. A span. Ví dụ : "The new bridge has a wide spang, allowing even large trucks to cross the river easily. " Cây cầu mới có khoảng nhịp rộng, cho phép cả những xe tải lớn dễ dàng qua sông. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc