

inc
/ɪŋk/
adjective




verb

verb



noun


noun
Sự tăng tiến, Sự gia tăng, Sự mở rộng.
An amplification without strict climax, as in the following passage: "Finally, brethren, whatsoever things are true, whatsoever things are honest, whatsoever things are just, whatsoever things are pure, whatsoever things are lovely, whatsoever things are of good report, [...] think on these things."
Giáo viên đã sử dụng sự liệt kê tăng tiến những phẩm chất tốt đẹp – kể ra lòng tốt, sự siêng năng và lòng tôn trọng – với hy vọng truyền cảm hứng cho học sinh trở thành người tốt hơn.

noun

noun
Âm thừa.
Trong lớp tiếng Latin, khi phân tích cách chia động từ, chúng tôi xác định động từ 'amabam' có một "âm thừa" vì nó có thêm một âm tiết so với dạng hiện tại đơn 'amo'.
