Hình nền cho truss
BeDict Logo

truss

/tɹʌs/

Định nghĩa

noun

Đai treo, băng treo.

Ví dụ :

Ông tôi phải đeo đai treo để giữ chặt chỗ thoát vị và tránh cho nó bị lồi ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng một khung giàn thép vững chắc để đỡ mái mới của phòng tập thể dục trường học.
noun

Đơn vị đo lường (trong nông nghiệp).

Ví dụ :

Người nông dân tính toán rằng ông cần bán ít nhất mười kiện cỏ khô non (mỗi kiện khoảng 27 kg) để bù đắp chi phí phân bón.
noun

Áo корсе.

Ví dụ :

Khi tham quan triển lãm thời trang của bảo tàng, chị tôi chỉ vào một chiếc váy lộng lẫy từ thế kỷ 18 và nói, "Nhìn cái mảnh vải cứng, trang trí công phu ở phía trước áo корсе kia không? Đó chính là áo корсе đấy."
verb

Ví dụ :

Nếu bị kết tội phản quốc, nhà vua đe dọa sẽ treo cổ kẻ thù của mình lên vào lúc bình minh.