BeDict Logo

truss

/tɹʌs/
Hình ảnh minh họa cho truss: Giàn, khung giàn.
 - Image 1
truss: Giàn, khung giàn.
 - Thumbnail 1
truss: Giàn, khung giàn.
 - Thumbnail 2
noun

Các công nhân xây dựng đã dùng một khung giàn thép vững chắc để đỡ mái mới của phòng tập thể dục trường học.

Hình ảnh minh họa cho truss: Đơn vị đo lường (trong nông nghiệp).
noun

Người nông dân tính toán rằng ông cần bán ít nhất mười kiện cỏ khô non (mỗi kiện khoảng 27 kg) để bù đắp chi phí phân bón.

Hình ảnh minh họa cho truss: Áo корсе.
noun

Áo корсе.

Khi tham quan triển lãm thời trang của bảo tàng, chị tôi chỉ vào một chiếc váy lộng lẫy từ thế kỷ 18 và nói, "Nhìn cái mảnh vải cứng, trang trí công phu ở phía trước áo корсе kia không? Đó chính là áo корсе đấy."