Hình nền cho accommodating
BeDict Logo

accommodating

/ə.ˈkɒm.ə.ˌdeɪ.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Điều chỉnh, thích nghi, làm cho phù hợp.

Ví dụ :

Để thích nghi bản thân với hoàn cảnh.
adjective

Dễ dãi, dễ bị mua chuộc.

Ví dụ :

Anh bảo vệ mới khá dễ dãi một cách đáng ngạc nhiên; ai muốn vào cũng được, không cần kiểm tra thẻ, chỉ cần cười và nói ngọt là anh ta cho qua ngay.