noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắn. Any snake. Ví dụ : "While hiking in the forest, we were warned to watch out for adders, as some of them are venomous. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi được cảnh báo phải cẩn thận rắn, vì một số loài có nọc độc. animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắn độc, rắn cạp nia. A name loosely applied to various snakes more or less resembling the viper; a viper. Ví dụ : "While hiking in the woods, we were warned to be careful of adders, as they are venomous snakes. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi được cảnh báo phải cẩn thận với rắn độc, vì chúng là loài rắn có nọc độc. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính cộng, người tính toán. Someone who or something which performs arithmetic addition; a machine for adding numbers. Ví dụ : "The calculator is a fast adder; it helps my son add up his allowance. " Máy tính là một công cụ cộng rất nhanh; nó giúp con trai tôi tính tổng tiền tiêu vặt của nó. math machine technical computing electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy cộng, mạch cộng. An electronic device that adds voltages, currents or frequencies. Ví dụ : "The engineer used several adders in the circuit board to combine the audio signals. " Kỹ sư đã sử dụng một vài mạch cộng trên bảng mạch để kết hợp các tín hiệu âm thanh. electronics device machine electronics technology signal electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ gì đó thêm vào, vật thêm vào. Something which adds or increases. Ví dụ : "They sought out cost adders with an eye toward eliminating them." Họ tìm kiếm những yếu tố làm tăng chi phí với mục đích loại bỏ chúng. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc