Hình nền cho artifices
BeDict Logo

artifices

/ˈɑːrtɪfɪsɪz/ /ˈɑːrtəfɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Mánh khóe, xảo thuật.

Ví dụ :

Những lời hứa đường mật của chính trị gia đó chỉ là những mánh khóe nhằm giành phiếu bầu, chứ không phải để mang lại thay đổi thực sự.
noun

Ví dụ :

Hy vọng tránh bị phạt ở lại trường, cậu học sinh đã dùng nhiều mưu mẹo, chẳng hạn như nói dối là đang giúp cô giáo phòng bên và giả vờ bị ốm đột ngột.
noun

Mưu mẹo, mánh khóe.

Ví dụ :

Những phông nền sân khấu và ánh sáng được thiết kế công phu là những mưu mẹo ấn tượng, được dàn dựng cẩn thận để tạo ra một không khí rừng rậm chân thực cho vở kịch của trường.