

artifices
/ˈɑːrtɪfɪsɪz/ /ˈɑːrtəfɪsɪz/
noun

noun

noun
Hy vọng tránh bị phạt ở lại trường, cậu học sinh đã dùng nhiều mưu mẹo, chẳng hạn như nói dối là đang giúp cô giáo phòng bên và giả vờ bị ốm đột ngột.




noun
Những phông nền sân khấu và ánh sáng được thiết kế công phu là những mưu mẹo ấn tượng, được dàn dựng cẩn thận để tạo ra một không khí rừng rậm chân thực cho vở kịch của trường.
