BeDict Logo

artifices

/ˈɑːrtɪfɪsɪz/ /ˈɑːrtəfɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho artifices: Mưu mẹo, thủ đoạn.
noun

Hy vọng tránh bị phạt ở lại trường, cậu học sinh đã dùng nhiều mưu mẹo, chẳng hạn như nói dối là đang giúp cô giáo phòng bên và giả vờ bị ốm đột ngột.

Hình ảnh minh họa cho artifices: Mưu mẹo, mánh khóe.
 - Image 1
artifices: Mưu mẹo, mánh khóe.
 - Thumbnail 1
artifices: Mưu mẹo, mánh khóe.
 - Thumbnail 2
noun

Mưu mẹo, mánh khóe.

Những phông nền sân khấu và ánh sáng được thiết kế công phu là những mưu mẹo ấn tượng, được dàn dựng cẩn thận để tạo ra một không khí rừng rậm chân thực cho vở kịch của trường.