noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Epsilon. The name for the fifth letter of the Greek alphabet, ε or Ε, preceded by delta (Δ, δ) and followed by zeta (Ζ, ζ). Ví dụ : ""In Greek class, we learned that epsilon comes after delta in the alphabet." " Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng chữ epsilon đứng sau chữ delta trong bảng chữ cái. language linguistics word math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Epsilon, ký tự epsilon. In IPA, the phonetic symbol ɛ that represents the open-mid front unrounded vowel. Ví dụ : "In phonetic transcription, the word "bed" contains the epsilon, represented by the symbol ɛ. " Trong phiên âm ngữ âm, từ "bed" có chứa âm epsilon, được thể hiện bằng ký tự ɛ. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng nhỏ tùy ý, số dương bé tùy ý. An arbitrarily small quantity. Ví dụ : "Even though the cake was nearly gone, my brother insisted on cutting off an epsilon of a slice. " Dù bánh gần hết sạch rồi, anh trai tôi vẫn khăng khăng đòi cắt một mẩu bánh nhỏ xíu, gần như không đáng kể. math science physics amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một hiệu ứng không đáng kể. A negligible effect. Ví dụ : "Yes, we have to convert all the symbol names to upper case at startup, but that’s epsilon." Ừ, chúng ta phải chuyển đổi tất cả tên ký hiệu thành chữ hoa khi khởi động, nhưng chuyện đó chẳng đáng là bao. math science physics number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nhạy delta cổ tức. The percentage change in an option value with respect to the underlying dividend yield. Ví dụ : "The trader carefully analyzed the option's epsilon to understand how changes in the stock's dividend payments might affect the profitability of their investment. " Nhà giao dịch phân tích cẩn thận độ nhạy delta cổ tức của quyền chọn để hiểu rõ những thay đổi trong việc chi trả cổ tức của cổ phiếu có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận đầu tư của họ như thế nào. business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc