verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ dự bị, cho ngồi dự bị. To remove a player from play. Ví dụ : "They benched him for the rest of the game because they thought he was injured." Họ cho anh ấy ngồi dự bị hết trận vì họ nghĩ anh ấy bị thương. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ngồi dự bị, đình chỉ tạm thời. To remove someone from a position of responsibility temporarily. Ví dụ : "Because he missed too many practices, the coach benched him for the first game. " Vì bỏ quá nhiều buổi tập, huấn luyện viên đã cho anh ấy ngồi dự bị trong trận đấu đầu tiên. sport job organization position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô ngã. To push a person backward against a conspirator behind them who is on their hands and knees, causing them to fall over. Ví dụ : "During the playful wrestling match, Mark benched his little brother, sending him tumbling over onto the floor. " Trong lúc vật nhau chơi, Mark xô ngã em trai bằng cách đẩy em ra sau, khiến em ngã chúi về phía trước. action sport body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ghế, lắp ghế. To furnish with benches. Ví dụ : "The park committee benched the playground so that more families could sit and watch their children play. " Ủy ban công viên đã đặt ghế dài xung quanh sân chơi để nhiều gia đình có thể ngồi xem con cái họ chơi đùa. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ngồi ghế dự bị, cho ngồi ghế danh dự. To place on a bench or seat of honour. Ví dụ : "The school honored the student council president by benching him on stage during the graduation ceremony. " Nhà trường vinh danh chủ tịch hội học sinh bằng cách mời cậu ấy ngồi ghế danh dự trên sân khấu trong buổi lễ tốt nghiệp. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy tạ trên ghế. To lift by bench pressing Ví dụ : "I heard he can bench 150 pounds." Tôi nghe nói anh ta có thể đẩy tạ trên ghế được 150 pound. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc Lời Cảm Tạ Sau Bữa Ăn, Đọc Kinh Cảm Tạ. To recite the Birkat Hamazon. Ví dụ : "After the delicious Sabbath meal, we all benched together as a family. " Sau bữa ăn Sabbath ngon miệng, cả gia đình chúng tôi cùng nhau đọc Kinh Cảm Tạ. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc