verb🔗ShareĐưa lên ghế dự bị, Cho ngồi dự bị. To remove a player from play."They benched him for the rest of the game because they thought he was injured."Họ cho anh ta ngồi dự bị hết trận vì họ nghĩ anh ta bị thương.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho ngồi dự bị, loại tạm thời. To remove someone from a position of responsibility temporarily."The coach is benching the starting quarterback for the next game because of his poor performance. "Huấn luyện viên sẽ cho tiền vệ xuất phát ngồi dự bị trong trận đấu tới vì phong độ kém của anh ấy.positionbusinesssportorganizationjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXô ngã, lật nhào. To push a person backward against a conspirator behind them who is on their hands and knees, causing them to fall over."The bully was benching the smaller boy in the school hallway, causing him to trip over the other kid. "Thằng bắt nạt đang xô cậu bé nhỏ hơn về phía một đứa khác đang quỳ phía sau trong hành lang trường, khiến cậu bé bị lật nhào.actionbodypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt ghế băng, lắp ghế băng. To furnish with benches."The maintenance crew is benching the park so more people can sit and enjoy the scenery. "Đội bảo trì đang lắp đặt ghế băng trong công viên để có thêm nhiều người có thể ngồi nghỉ và ngắm cảnh.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho ngồi ghế danh dự, phong tặng. To place on a bench or seat of honour."After winning the national spelling bee, the school was benching Sarah during the assembly to celebrate her achievement. "Sau khi thắng cuộc thi đánh vần quốc gia, trường đã cho Sarah ngồi ghế danh dự trong buổi lễ chào cờ để ăn mừng thành tích của em.sportentertainmentpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy tạ nằm. To lift by bench pressing"I heard he can bench 150 pounds."Tôi nghe nói anh ấy có thể đẩy tạ nằm được 68 ký.sportbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBị cho ra rìa, Bị đẩy lên ghế dự bị. An instance of a person being removed temporarily from an active role in a group or team activity.""After missing practice due to illness, Sarah understood her benching for the first half of the basketball game." "Sau khi nghỉ tập vì bị ốm, Sarah hiểu rằng việc cô bị cho ra rìa trong hiệp một của trận bóng rổ là điều dễ hiểu.groupsportjobbusinessorganizationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐọc kinh cầu nguyện sau bữa ăn. To recite the Birkat Hamazon."After a delicious lunch, Sarah was benching quietly to herself. "Sau bữa trưa ngon miệng, Sarah đang lầm rầm đọc kinh cầu nguyện sau bữa ăn.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc