noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch dương. Any of various trees of the genus Betula, native to countries in the Northern Hemisphere. Ví dụ : "The forest was filled with birches, their white bark standing out against the green leaves. " Khu rừng tràn ngập những cây bạch dương, vỏ cây trắng nổi bật giữa những tán lá xanh. plant nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ береза. A hard wood taken from the birch tree, typically used to make furniture. Ví dụ : "The sturdy dining table was made of birches, giving it a light color and smooth surface. " Cái bàn ăn chắc chắn này được làm từ gỗ береза, nhờ đó nó có màu sáng và bề mặt nhẵn mịn. material plant building nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi береза, roi. A stick, rod or bundle of twigs made from birch wood, used for punishment. Ví dụ : "In the old days, some schools kept birches ready to be used for disciplining naughty students. " Ngày xưa, một số trường học thường chuẩn bị roi береза sẵn sàng để dùng răn đe những học sinh nghịch ngợm. utensil weapon history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng берестяная. A birch-bark canoe. Ví dụ : "The campers carefully launched their birches onto the calm lake. " Những người cắm trại cẩn thận hạ những chiếc xuồng берестяная của họ xuống mặt hồ tĩnh lặng. nautical vehicle material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi береза, phạt bằng береза. To punish with a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood. Ví dụ : "In the past, some teachers birched unruly students as a form of punishment. " Ngày xưa, một số giáo viên từng đánh bằng roi береза những học sinh ngỗ nghịch như một hình phạt. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi береза, phạt bằng береза. To punish as though one were using a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood. Ví dụ : "Because the mischievous students repeatedly disrupted the class, the frustrated teacher threatened to birch them, although he ultimately just assigned extra homework. " Vì mấy học sinh nghịch ngợm cứ liên tục phá đám trong lớp, thầy giáo bực mình dọa sẽ cho chúng ăn roi береза, nhưng cuối cùng thầy chỉ giao thêm bài tập về nhà thôi. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc