Hình nền cho bureaux
BeDict Logo

bureaux

/ˈbjʊəroʊz/ /ˈbjʊəroʊ/ /bjʊˈroʊz/ /bjʊˈroʊ/

Định nghĩa

noun

Văn phòng, cục, sở.

Ví dụ :

Tòa thị chính có nhiều văn phòng chuyên trách các dịch vụ cụ thể, chẳng hạn như thanh toán tiền nước và thuế tài sản.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ đó tràn ngập những chiếc bàn giấy tuyệt đẹp, mỗi chiếc đều có những chạm khắc tinh xảo và ngăn kéo bí mật để cất giữ những điều thầm kín.