Hình nền cho sulphur
BeDict Logo

sulphur

/ˈsʌlfər/ /ˈsʌlfə/

Định nghĩa

noun

Lưu huỳnh.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm khoa học chứa nhiều hóa chất khác nhau, trong đó có lưu huỳnh.
noun

Bướm vàng, bướm lưu huỳnh.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong đồng cỏ, tôi thấy một con bướm vàng rực rỡ, thuộc loại bướm lưu huỳnh, đang bay lượn từ hoa này sang hoa khác.