Hình nền cho caved
BeDict Logo

caved

/keɪvd/

Định nghĩa

verb

Đầu hàng, nhượng bộ.

Ví dụ :

"He caved under pressure."
Anh ấy đã đầu hàng vì áp lực quá lớn.
verb

Bới quặng, đãi quặng.

Ví dụ :

Sau khi mỏ chính đóng cửa, những người thợ già bới quặng, đãi quặng từ các đống thải để tìm kiếm những mảnh vàng còn sót lại.